pal around
/pæl əraʊnd/Động từ
- (nội động, thân mật) Dành thời gian với ai đó như một người bạn.(intransitive, informal) To spend time with someone as a friend.John plans to pal around with Joe today.John dự định sẽ đi chơi với Joe hôm nay.Từ đồng nghĩa:hang around
- (nội động từ, không chính thức, bằng cách mở rộng) Liên kết với ai đó, đặc biệt là bí mật hoặc khi bị coi là khó chịu; để kết thân.(intransitive, informal, by extension) To associate with someone, especially secretly or when viewed as objectionable; to fraternize.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pal around” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish